-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
| - Model: SMART-BGV39 |
| - Xuất xứ: Công ty TNHH thiết bị giáo dục thông minh Khang Thịnh |
| (Sản phẩm được sản xuất và lắp ráp bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chứng nhận: ISO 45001: 2018, chứng nhận: ISO 14001:2015, chứng nhận: ISO 9001: 2015) |
| * Thông số kỹ thuật: |
| - Bàn kết cấu bằng gỗ ván ghép tự nhiên. Kích thước (KT) mặt bàn : Rộng 1200 x 1200 mm. Bàn phủ sơn PU. |
| - Độ cao điều chỉnh : Tối thiểu 720 mm, tối đa 900 mm. Bậc điều chỉnh 50 mm. |
| - 02 cụm ổ cắm diện 220V có công tắc bật/ngắt riêng rẽ với đèn báo nguồn. Mỗi cụm có 3 ổ cắm 2 chân phù hợp với chuẩn chân cắm tròn và dẹt. |
| - Bàn được gắn một cầu chì chống giật tự động 25A |
| - 04 ngăn (4 ngăn ) chứa dụng cụ, máy móc nhỏ với tổng dung tích 150 dm3. |
| - Số chỗ ngồi học sinh : Từ 4 đến 6 chỗ |
| * Thiết bị kỹ thuật (gắn liền với bàn thực hành): |
| 1- Máy CNC mini (01 cái): |
| - Động cơ: |
| + Động cơ trục chính DC 12V tốc độ 5000rpm điều chỉnh được bằng trình điều khiển. |
| + Động cơ điều hướng trục XYZ: step 42 |
| + Đầu khẹp mũi dao: 0.5; 1.0; 1.5; 2.3; 3.0mm |
| + Vùng có thể gia công: 160x100x20mm |
| - Mạch điều khiển: |
| + Phương thức kết nối: USB (USB-CH340) |
| + Điện áp đầu vào: 12-36V |
| + Hỗ trợ động cơ bước: 12V, dòng điện trong vòng 2A, khuyến nghị trong vòng 1,5A với tản nhiệt. (Động cơ bước size 42 và size 57) |
| + Giắc nguồn vào: Giắc DC 5.5-2.5mm |
| + Phần mềm điểu khiển chuyên dụng |
| - Adapter: |
| + Điện áp vào: AC 100-240V 50/60Hz |
| + Điện áp ra: cho động cơ dc 12V |
| 2- Máy tiện mini (01 cái): |
| - Điện áp vào: AC 100-240V 50/60Hz |
| - Điện áp ra: cho động cơ DC 12V tốc độ định mức: 1500-7000 V/P |
| - Chiều Dài tiện: 140mm |
| - Phạm Vi Kẹp: 0.6-6.5mm |
| 3- Máy khoan mini (01 cái): |
| - Điện áp: AC 100-240V 50/60Hz |
| - Điện áp ra: cho động cơ dc 12V giảm tốc max 625v/ph có tốc độ điều chỉnh được bằng bộ điều khiển |
| -Đầu kẹp mũi khoan từ 0.3-4mm |
| - Bộ bánh răng- thanh răng bằng nhựa: điều khiển chuyển động lên xuống của đầu khoan mini. |
| - Gia công khoan vật liệu gỗ, nhựa tấm, vật liệu tổng hợp … |
| 4- Máy cưa đĩa mini (01): |
| - Điện áp vào: AC 100-240V 50/60Hz |
| - Điện áp ra: cho động cơ DC 12V-24V |
| - Độ dày xử lý tối đa 15 (mm) |
| - Gia công pha cắt vật liệu gỗ, nhựa tấm, vật liệu tổng hợp … |
| - Tốc độ vòng quay: 1500-7000 V/P |
| 5- Ê-tô nguội (01 cái): |
| - Ê-tô gắn liền bàn |
| 6- Đe sắt (01 cái): |
| - Kích thước 200x150x30 mm |
| - Đe gắn liền bàn |
| 7- Vam kẹp (02 cái): |
| - Chất liệu hợp kim thép nên cứng. Độ mở max 50 mm |
| 7- Vam kẹp (02 cái): |
| - Chất liệu hợp kim thép nên cứng. Độ mở max 75 mm |
| 8- Bộ dụng cụ cơ khí (01 bộ) |
|
- 1 Cờ lê hai đầu 8 x 10MM; 1 Mỏ lết điều chỉnh 8"; 1 Kìm mũi nhọn 6"; 1 Kìm điện đa năng 7"; 9 Cái lục giác bi dài (1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10MM); 1 Tua vít dẹt 3.2 x 75MM; 1 Tua vít 4 cạnh #0 x 75MM; 1 Dao rọc giấy; 1 Búa nhỗ đinh tay cầm bằng gỗ; 1 Thước dây 5M; 1 Bút thử điện thông thường ; 1 Cuộn băng keo cách điện; 3 Dũa (Tròn, dẹt, bán nguyệt)'; 1 cưa tay. |